Từ
大小
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkích cỡ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
短大
tandai
cao đẳng cơ sở
N2
大通り
oodoori
đường chính
N2
大凡
ooyoso
về, xấp xỉ
N2
小父さん
ojisan
(hon.) quý ông trung niên, chú
N2
お大事に
odaijini
Hãy chăm sóc bản thân, Hãy cẩn thận!, Hãy sớm khỏe lại
N2
小母さん
obasan
quý bà, người phụ nữ, thưa bà
N2
小~
ko~
nhỏ ~
N2
小遣い
kozukai
tiền tiêu vặt, tiền bỏ túi, khoản cho tiêu riêng
N2
小指
koyubi
ngón tay út
Kanji