Từ
小父さん
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt(hon.) quý ông trung niên, chú
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
小売
kouri
bán lẻ
N1
小柄
kogara
nhỏ nhắn, bé nhỏ
N1
小切手
kogitte
séc, ngân phiếu
N1
親父
oyaji
cha của một người, ông già, ông chủ của một người
N1
小児科
shounika
nhi khoa
N2
伯父
oji
(khiêm tốn) chú (lớn tuổi hơn cha mẹ)
N2
叔父
oji
chú (trẻ hơn cha mẹ)
N2
伯父さん
ojisan
(hon.) quý ông trung niên, chú
N2
叔父さん
ojisan
(hon.) quý ông trung niên, chú
Kanji