Từ
好意
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthiện ý, thiện chí, ý tốt
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
好き嫌い
sukikirai
thích và không thích, nếm thử
N2
好き好き
sukizuki
vấn đề về hương vị
N2
生意気
namaiki
xấc xược, hỗn láo
N2
生意気な
namaikina
xấc xược, hỗn láo, ngạo mạn
N3
意外
igai
bất ngờ, ngoài dự đoán
N3
意思
ishi
ý định, ý muốn
N3
意志
ishi
ý chí, quyết tâm
N3
意識
ishiki
ý thức, nhận thức
N3
意地悪
ijiwaru
xấu tính, ác ý
Kanji