Từ
学
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthọc vấn, tri thức
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
経験から多くを学びました。
Keiken kara ooku o manabimashita.
Tôi học được nhiều từ kinh nghiệm.
N5
彼は学生です。
Kare wa gakusei desu.
Anh ấy là học sinh.
N5
学校へ行きましょう。
Gakkou e ikimashou.
Chúng ta đi đến trường nhé.
N5
私は学生ではありません。
Watashi wa gakusei dewa arimasen.
Tôi không phải học sinh.
N5
今、学校に行っています。
Ima gakkou ni itte imasu.
Tôi đang đi đến trường bây giờ.
N5
学生は何人いますか。
Gakusei wa nannin imasu ka.
Có bao nhiêu học sinh?
N5
学校の前に公園があります。
Gakkou no mae ni kouen ga arimasu.
Có công viên trước trường học.
N5
学校の後ろに図書館があります。
Gakkou no ushiro ni toshokan ga arimasu.
Có thư viện phía sau trường.
N5
私は日本語の学生です。
Watashi wa nihongo no gakusei desu.
Tôi là học sinh tiếng Nhật.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji