Từ
学
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthọc tập, kiến thức
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
教師として学生に分かりやすく説明する責任がある
Kyoushi to shite gakusei ni wakariyasuku setsumei suru sekinin ga aru
Với tư cách giáo viên tôi có trách nhiệm giải thích rõ
N3
学生に限らず社会人にも人気がある
Gakusei ni kagirazu shakaijin ni mo ninki ga aru
Phổ biến không chỉ sinh viên
N5
朝ご飯を食べてから学校へ行きます。
Asagohan o tabete kara gakkou e ikimasu.
Tôi đi học sau khi ăn sáng.
N4
学生のとき、日本語を勉強しました。
Gakusei no toki, nihongo o benkyou shimashita.
Khi còn là học sinh tôi học tiếng Nhật.
N5
彼は学生みたいです。
Kare wa gakusei mitai desu.
Anh ấy có vẻ là sinh viên.
N5
先生は学生に作文を書かせました。
Sensei wa gakusei ni sakubun o kakasemashita.
Giáo viên bắt học sinh viết bài luận.
N5
彼は学生みたいだね
Kare wa gakusei mitai da ne
Anh ấy trông như sinh viên nhỉ
N5
彼が学生だったのは知っています。
Kare ga gakusei datta no wa shitteimasu.
Tôi biết anh ấy từng là sinh viên.
N5
病気のため学校を休みました。
Byouki no tame gakkou o yasumimashita.
Tôi nghỉ học vì bệnh.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
工学
kougaku
kỹ thuật
N1
考古学
koukogaku
khảo cổ học
N1
学芸
gakugei
nghệ thuật và khoa học, nghệ thuật tự do
N1
学士
gakushi
tốt nghiệp đại học
N1
学説
gakusetsu
lý thuyết
N1
休学
kyuugaku
nghỉ học tạm thời, đình chỉ học
N1
共学
kyougaku
sự giáo dục chung
N1
修学
shuugaku
học hỏi
N1
法学
hougaku
luật học, pháp lý học
Kanji