Từ
定員
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsố lượng nhân sự cố định, năng lực (ví dụ: thuyền)
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
測定
sokutei
đo lường
N2
断定
dantei
kết luận, quyết định
N2
定価
teika
giá thành lập
N2
定期券
teikiken
vé đi lại, vé theo mùa
N2
定休日
teikyuubi
kỳ nghỉ thường xuyên
N2
特定
tokutei
cụ thể, xác định, riêng biệt
N2
満員
manin
đầy chỗ, không còn chỗ trống, bán hết
N3
安定
antei
ổn định, cân bằng
N3
委員
iin
ủy viên
Kanji