Từ
定食
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbữa trưa, bữa ăn cố định, bữa tối giá cố định
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
決定
kettei
quyết định, xác định
N3
定期
teiki
định kỳ, thời hạn cố định
N3
昼食
chuushoku
bữa trưa (giống như 昼ご飯 (ひるごはん))
N3
否定
hitei
sự phủ định, sự chối bỏ
N4
食料品
shokuryouhin
thực phẩm
N4
予定
yotei
kế hoạch, dự định, lịch trình
N4
食事
shokuji
bữa ăn, việc ăn uống
N5
食べませんか
tabemasen ka
ăn nhé
N5
食べる
taberu
ăn
Kanji