Từ
決定
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtquyết định, xác định
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
安定
antei
ổn định, cân bằng
N3
解決
kaiketsu
giải quyết, lời giải
N3
仮定
katei
giả định, giả thuyết
N3
勘定
kanjou
tính toán, hóa đơn
N3
決まり
kimari
quy định, quyết định
N3
決心
kesshin
quyết tâm, quyết định
N3
決行
kekkou
quyết tâm thực hiện
N3
定期
teiki
định kỳ, thời hạn cố định
N4
決める
kimeru
quyết định, chọn
Kanji