Từ
実業家
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnhà công nghiệp, doanh nhân
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
業績
gyouseki
thành tích, công việc, đóng góp
N1
業務
gyoumu
kinh doanh, nhiệm vụ, công việc
N1
家出
iede
chạy trốn khỏi nhà
N1
真実
shinjitsu
sự thật, thực tế
N1
誠実
seijitsu
chân thành, trung thực, thành tín
N1
切実
setsujitsu
tha thiết, cấp thiết, nghiêm trọng
N1
実践
jissen
thực hành, áp dụng vào thực tế
N1
実態
jittai
sự thật, sự thật
N1
実費
jippi
chi phí thực tế, giá thành
Kanji