Từ
家出
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchạy trốn khỏi nhà
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
呼び出す
yobidasu
triệu tập, gọi điện (ví dụ: điện thoại)
N3
支出
shishutsu
chi tiêu, khoản chi
N3
出場
shutsujou
tham gia thi đấu
N3
出身
shusshin
xuất thân, quê quán
N3
出版
shuppan
xuất bản
N3
一家
ikka
một gia đình, cả nhà
N3
大家
ooya
chủ nhà, người cho thuê
N3
思い出
omoide
kỷ niệm
N3
外出
gaishutsu
đi ra ngoài
Kanji