Từ
将来
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttương lai
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
本来
honrai
về cơ bản, tự nhiên, theo bản chất
N2
来日
rainichi
đến Nhật Bản, thăm quan Nhật Bản
N3
以来
irai
kể từ đó, từ khi
N3
未来
mirai
tương lai
N3
来
rai
sắp tới, tiếp theo
N3
出来事
dekigoto
sự việc xảy ra, sự kiện
N4
再来月
saraigetsu
tháng sau nữa
N4
再来週
saraishuu
tuần sau nữa
N5
来る
kitaru
đến, tiến lại gần, kéo tới
Kanji