Từ
差し出す
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđưa ra, trình nộp, chìa ra
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
指差す
yubisasu
để chỉ vào
N2
言い出す
iidasu
bắt đầu nói chuyện, gợi ý
N2
お出掛け
odekake
chuyến đi chơi
N2
貸し出し
kashidashi
cho vay, cho vay
N2
交差
kousa
giao nhau, giao lộ
N2
差し支え
sashitsukae
sự cản trở, trở ngại
N2
差し引き
sashihiki
khấu trừ, cân bằng
N2
出勤
shukkin
đi làm, đi làm
N2
出張
shucchou
chuyến công tác, chuyến công tác
Kanji