Từ
平和
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthòa bình
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
平凡
heibon
thông thường, tầm thường
N2
平野
heiya
cánh đồng rộng, bằng phẳng
N2
和~
wa~
phong cách Nhật Bản
N2
和英
waei
Nhật-Anh
N2
和服
wafuku
quần áo nhật bản
N3
公平
kouhei
sự công bằng, sự vô tư, công lý
N3
平ら
taira
bằng phẳng, phẳng
N3
地平線
chiheisen
đường chân trời
N3
平等
byoudou
sự bình đẳng, sự công bằng, sự công chính
Kanji