Từ
年寄
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtngười già, người cao tuổi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
寄贈
kizou
sự quyên góp, sự trình bày
N1
寄与
kiyo
đóng góp, phục vụ
N1
立ち寄る
tachiyoru
ghé qua, ghé vào thăm một lát
N1
定年
teinen
tuổi nghỉ hưu
N1
~寄り
~yori
gần ~ (ví dụ: North by East)
N1
寄り掛かる
yorikakaru
dựa vào, tựa vào, tựa vào, dựa vào
N1
晩年
bannen
(của một người) những năm qua
N2
~年生
~nensei
quầy tính tiền năm học
N2
一昨年
issakunen
năm trước năm ngoái
Kanji