Từ
張り切る
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcó tinh thần phấn chấn, tràn đầy sức sống
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
切れる
kireru
cắt tốt, đứt, hết
N3
緊張
kinchou
căng thẳng, hồi hộp
N3
横切る
yokogiru
băng qua, cắt ngang
N3
切り
kiri
giới hạn, điểm dừng
N3
適切
tekisetsu
thích đáng, thích đáng, thích đáng
N3
引っ張る
hipparu
kéo, căng ra, lôi kéo
N4
頑張る
ganbaru
cố gắng, kiên trì
N4
親切
shinsetsu
tử tế, lòng tốt
N5
切符
kippu
vé
Kanji