Từ
強
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmạnh
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
私は週に三回勉強します。
Watashi wa shuu ni sankai benkyou shimasu.
Tôi học ba lần mỗi tuần.
N5
今日は三回日本語を勉強しました。
Kyou wa sankai nihongo o benkyou shimashita.
Hôm nay tôi học tiếng Nhật ba lần.
N5
私は日本語を勉強します。
Watashi wa nihongo o benkyou shimasu.
Tôi học tiếng Nhật.
N5
私は英語を勉強します。
Watashi wa eigo o benkyou shimasu.
Tôi học tiếng Anh.
N5
私は学校で勉強します。
Watashi wa gakkou de benkyou shimasu.
Tôi học ở trường.
N5
私は家で勉強します。
Watashi wa ie de benkyou shimasu.
Tôi học ở nhà.
N5
私は毎日日本語を勉強します。
Watashi wa mainichi nihongo o benkyou shimasu.
Tôi học tiếng Nhật mỗi ngày.
N5
私は八時から勉強します。
Watashi wa hachiji kara benkyou shimasu.
Tôi học từ tám giờ.
N5
私は十時まで勉強します。
Watashi wa juuji made benkyou shimasu.
Tôi học đến mười giờ.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
心強い
kokorozuyoi
sảng khoái, yên tâm
N1
強いて
shiite
dám, nhấn mạnh
N1
強いる
shiiru
ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc
N1
強行
kyoukou
sự cưỡng hành, áp đặt, thực hiện bằng ép buộc
N1
強硬
kyoukou
kiên quyết, mạnh mẽ, bướng bỉnh
N1
強制
kyousei
sự cưỡng ép, bắt buộc, ép buộc
N1
強烈
kyouretsu
mạnh mẽ, dữ dội, nghiêm trọng
N1
増強
zoukyou
củng cố, tăng cường
N1
補強
hokyou
tăng cường
Kanji