Từ
強烈
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmạnh mẽ, dữ dội, nghiêm trọng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
心強い
kokorozuyoi
sảng khoái, yên tâm
N1
強いて
shiite
dám, nhấn mạnh
N1
強いる
shiiru
ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc
N1
強
kyou
mạnh
N1
強行
kyoukou
ép buộc, ép buộc
N1
強硬
kyoukou
kiên quyết, mạnh mẽ, bướng bỉnh
N1
強制
kyousei
nghĩa vụ, sự ép buộc, sự ép buộc
N1
増強
zoukyou
củng cố, tăng cường
N1
補強
hokyou
tăng cường
Kanji