Từ
当人
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtngười liên quan, người nói
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
当時
touji
vào thời điểm đó, vào những ngày đó (giống như そのころ)
N3
犯人
hannin
thủ phạm, tội phạm
N3
美人
bijin
người đẹp (phụ nữ)
N3
人込み
hitogomi
đám đông người
N3
一人一人
hitorihitori
từng người một, mỗi người
N3
夫人
fujin
vợ, bà, bà
N3
婦人
fujin
người phụ nữ (giống như 女性 (じょせい)、女の人 (おんなのひと))
N3
弁当
bentou
hộp cơm trưa
N3
本人
honnin
bản thân người đó
Kanji