Từ
当番
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđang làm nhiệm vụ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
番地
banchi
số nhà, địa chỉ
N2
日当たり
hiatari
nơi có nắng, chỗ đầy nắng
N2
留守番
rusuban
người trông nom, người trông nhà, người trông nhà
N3
順番
junban
lượt, thứ tự
N3
当たり前
atarimae
đương nhiên, bình thường
N3
当たる
ataru
trúng, đúng
N3
当てる
ateru
đánh trúng, áp dụng, đoán đúng
N3
見当
kentou
ước lượng, phỏng đoán
N3
当り
atari
trúng, thành công
Kanji