Từ
役所
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcơ quan công quyền, công sở, văn phòng hành chính
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
役者
yakusha
diễn viên
N2
役人
yakunin
quan chức chính phủ
N2
役目
yakume
nhiệm vụ, kinh doanh
N2
余所
yoso
một nơi khác, một nơi khác, những phần xa lạ
N3
所為
sei
nguyên nhân, lỗi
N3
役
yaku
vai trò, nhiệm vụ, phần việc
N3
役割
yakuwari
vai trò, chức năng, trách nhiệm
N3
停留所
teiryuujo
trạm xe buýt hoặc xe điện
N4
事務所
jimusho
văn phòng, cơ quan
Kanji