Từ
従業員
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnhân viên, công nhân
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
工員
kouin
công nhân nhà máy
N2
商業
shougyou
thương mại, buôn bán, kinh doanh
N2
定員
teiin
số lượng nhân sự cố định, năng lực (ví dụ: thuyền)
N2
満員
manin
đầy chỗ, không còn chỗ trống, bán hết
N3
従う
shitagau
tuân theo, làm theo
N3
失業
shitsugyou
thất nghiệp
N3
職業
shokugyou
nghề nghiệp
N3
委員
iin
ủy viên
N3
従兄弟
itoko
anh em họ nam
Kanji