Từ
思いっ切り
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtrất, nhiều, đầy đủ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
締め切る
shimekiru
đóng, hủy
N2
張り切る
harikiru
có tinh thần phấn chấn, tràn đầy sức sống
N2
踏切
fumikiri
đường sắt, đường ngang, vạch xuất phát, vết xước, đường chéo
N3
思想
shisou
tư tưởng, ý nghĩ
N3
意思
ishi
ý định, ý muốn
N3
裏切る
uragiru
phản bội
N3
思い付く
omoitsuku
nảy ra ý tưởng
N3
思い出
omoide
kỷ niệm
N3
思わず
omowazu
bất giác, vô tình
Kanji