Từ
思い付き
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkế hoạch, ý tưởng, đề nghị
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
言付ける
kotozukeru
nhắn gửi, gửi lời nhắn, để lại lời nhờ chuyển
N2
近付ける
chikazukeru
đưa lại gần, đưa lại gần, cho đến gần
N2
付近
fukin
vùng lân cận, vùng lân cận
N2
付属
fuzoku
đính kèm, trực thuộc, kèm theo
N3
思想
shisou
tư tưởng, ý nghĩ
N3
意思
ishi
ý định, ý muốn
N3
追い付く
oitsuku
đuổi kịp
N3
思い出
omoide
kỷ niệm
N3
思わず
omowazu
bất giác, vô tình
Kanji