Từ
情深い
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttấm lòng nhân ái, bao dung
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
純情
junjou
trái tim thuần khiết
N2
深夜
shinya
đêm khuya
N3
事情
jijou
tình hình, hoàn cảnh
N3
情報
jouhou
thông tin, dữ liệu
N3
深刻
shinkoku
nghiêm trọng
N3
愛情
aijou
tình yêu thương, tình cảm
N3
感情
kanjou
cảm xúc, tình cảm
N3
友情
yuujou
tình bạn, tình bằng hữu, tình thân
N3
深まる
fukamaru
làm sâu sắc thêm, nâng cao, tăng cường
Kanji