Từ
情熱
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđam mê, nhiệt huyết, nhiệt tình
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
光熱費
kounetsuhi
chi phí nhiên liệu và ánh sáng
N1
情け
nasake
sự đồng cảm, lòng trắc ẩn
N1
情無い
nasakenai
đáng thương, tội nghiệp, đáng xấu hổ
N1
情深い
nasakebukai
tấm lòng nhân ái, bao dung
N1
熱意
netsui
nhiệt huyết, nhiệt tình
N1
熱湯
nettou
nước sôi
N1
熱量
netsuryou
giá trị nhiệt lượng
N1
同情
doujou
sự cảm thông, lòng thương cảm, sự đồng cảm
N1
情勢
jousei
trạng thái của sự vật, tình trạng, tình huống
Kanji