Từ
意思
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtý định, ý muốn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
思いっきり
omoikkiri
theo khả năng tốt nhất của một người
N2
生意気
namaiki
xấc xược, hỗn láo
N2
生意気な
namaikina
xấc xược, hỗn láo, ngạo mạn
N3
思想
shisou
tư tưởng, ý nghĩ
N3
意外
igai
bất ngờ, ngoài dự đoán
N3
意志
ishi
ý chí
N3
意識
ishiki
ý thức, nhận thức
N3
意地悪
ijiwaru
xấu tính, ác ý
N3
思い付く
omoitsuku
nảy ra ý tưởng
Kanji