Từ
感心
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkhâm phục, cảm phục
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
良心
ryoushin
lương tâm
N1
反感
hankan
ác cảm, ác ý, thù địch
N2
~感
~kan
cảm giác, ấn tượng
N2
感激
kangeki
cảm xúc sâu sắc, ấn tượng, cảm hứng
N2
感ずる
kanzuru
cảm nhận
N2
苦心
kushin
đau đớn, rắc rối
N2
心当たり
kokoroatari
có một số kiến thức về, tình cờ biết được
N2
心得る
kokoroeru
hiểu rõ, nắm vững, am hiểu sâu
N2
実感
jikkan
cảm xúc, nhận ra
Kanji