Từ
感触
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcảm giác chạm, cảm nhận, ấn tượng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
敏感
binkan
tính nhạy cảm, tính nhạy cảm, tính nhạy cảm (với)
N1
予感
yokan
điềm báo, điềm báo
N1
反感
hankan
ác cảm, ác ý, thù địch
N2
~感
~kan
cảm giác, cảm giác, ấn tượng
N2
感激
kangeki
cảm xúc sâu sắc, ấn tượng, cảm hứng
N2
感ずる
kanzuru
cảm nhận, cảm nhận
N2
実感
jikkan
cảm xúc, nhận ra
N3
感覚
kankaku
cảm giác, tri giác
N3
感じ
kanji
cảm giác, ấn tượng
Kanji