Từ
慣行
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthông lệ, tập quán
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
実行
jikkou
thực hành, thực hiện (ví dụ: chương trình)
N3
行き
iki
lượt đi, chiều đi
N3
行儀
gyougi
lễ phép, cách cư xử, phép tắc
N3
行動
koudou
hành động, cách cư xử, hành vi
N3
流行
ryuukou
xu hướng, thịnh hành
N3
刊行
kankou
xuất bản
N3
決行
kekkou
quyết tâm thực hiện
N3
通行
tsuukou
đi qua
N3
慣らす
narasu
làm cho quen
Kanji