Từ
決行
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtquyết tâm thực hiện
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
実行
jikkou
thực thi, thực hiện
N3
行き
iki
lượt đi, chiều đi
N3
解決
kaiketsu
giải quyết, lời giải
N3
決まり
kimari
quy định, quyết định
N3
行儀
gyougi
cách cư xử, lễ nghi
N3
決心
kesshin
quyết tâm, quyết định
N3
決定
kettei
quyết định, xác định
N3
行動
koudou
hành động, hành vi
N3
流行
ryuukou
xu hướng, thịnh hành
Kanji