Từ
手当
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttrợ cấp, bồi thường, sự đối đãi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
当時
touji
vào thời điểm đó, vào những ngày đó (giống như そのころ)
N3
苦手
nigate
kém (tại), yếu (trong), không thích (của)
N3
拍手
hakushu
tiếng vỗ tay, tràng pháo tay
N3
弁当
bentou
hộp cơm trưa
N3
当然
touzen
đương nhiên
N4
適当
tekitou
phù hợp, tùy tiện
N4
手袋
tebukuro
găng tay
N4
手伝う
tetsudau
giúp đỡ
N4
運転手
untenshu
tài xế
Kanji