Từ
手首
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcổ tay
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
手ごろ
tegoro
tiện dụng, tiện lợi, phù hợp, hợp lý, vừa phải
N2
手帳
techou
sổ tay
N2
手続き
tetsuzuki
thủ tục, quy trình (pháp lý), thủ tục
N2
手拭い
tenugui
(tay) khăn lau
N2
手前
temae
trước đây, bên này
N2
部首
bushu
cấp tiến (của ký tự kanji)
N3
手術
shujutsu
phẫu thuật
N3
首相
shushou
thủ tướng
N3
手段
shudan
phương tiện, cách thức
Kanji