Từ
担当
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtphụ trách, đảm nhiệm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
妥当
datou
thích hợp
N2
突き当たり
tsukiatari
cuối (ví dụ: đường phố)
N2
突き当たる
tsukiataru
chạy vào, va chạm với
N2
当日
toujitsu
ngày đã định, đúng ngày
N2
当番
touban
đang làm nhiệm vụ
N2
日当たり
hiatari
nơi có nắng, chỗ đầy nắng
N3
当たり前
atarimae
tự nhiên, hợp lý, hiển nhiên, thông thường, tiêu chuẩn
N3
当たる
ataru
trúng, đúng
N3
当てる
ateru
đánh trúng, áp dụng, đoán đúng
Kanji