Từ
担当
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtphụ trách, đảm nhiệm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
見当
kentou
ước lượng, phỏng đoán
N3
当り
atari
trúng, thành công
N3
相当
soutou
đáng kể, tương đương
N3
当時
touji
vào thời điểm đó, vào những ngày đó (giống như そのころ)
N3
弁当
bentou
hộp cơm trưa
N3
当然
touzen
đương nhiên
N4
適当
tekitou
phù hợp, tùy tiện
N5
お弁当
obentou
cơm hộp, bento
N5
本当
hontou
sự thật, thật
Kanji