Từ
改良
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcải tiến, cải cách
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
良好
ryoukou
thuận lợi, thỏa đáng
N1
良識
ryoushiki
ý thức tốt
N1
良質
ryoushitsu
chất lượng tốt, chất lượng vượt trội
N1
良心
ryoushin
lương tâm
N2
改めて
aratamete
lần khác, lần nữa
N2
改める
aratameru
thay đổi, cải tổ, sửa đổi
N2
改札
kaisatsu
kiểm tra vé
N2
改正
kaisei
sửa đổi, sửa đổi, sửa đổi
N2
改造
kaizou
tu sửa
Kanji