Từ
放す
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthả ra, giải phóng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
追放
tsuihou
lưu đày, đày ải
N1
放射
housha
bức xạ, khí thải
N1
放射能
houshanou
tính phóng xạ
N1
放出
houshutsu
sự phóng ra, sự phát thải, sự xả ra
N1
放置
houchi
để nguyên, để yên, bỏ mặc
N1
放り込む
hourikomu
ném vào
N1
放り出す
houridasu
vứt bỏ, từ bỏ, từ bỏ
N2
解放
kaihou
sự giải phóng, sự giải phóng, sự giải phóng
N2
開放
kaihou
mở, mở rộng, tự do hóa
Kanji