Từ
日本
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtNhật Bản
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
日本語が前より分かるようになりました。
Nihongo ga mae yori wakaru you ni narimashita.
Tôi đã có thể hiểu tiếng Nhật hơn trước.
N4
日本へ行ったことがありますか。
Nihon e itta koto ga arimasu ka.
Bạn đã từng đi Nhật chưa?
N4
学生のとき、日本語を勉強しました。
Gakusei no toki, nihongo o benkyou shimashita.
Khi còn là học sinh tôi học tiếng Nhật.
N4
日本語を上手になるために毎日勉強しています。
Nihongo o jouzu ni naru tame ni mainichi benkyou shiteimasu.
Tôi học mỗi ngày để giỏi tiếng Nhật hơn.
N4
友達に日本語を教えてもらいました。
Tomodachi ni nihongo o oshiete moraimashita.
Bạn tôi đã dạy tôi tiếng Nhật.
N4
日本語を話すことに慣れてきました。
Nihongo o hanasu koto ni narete kimashita.
Tôi đang quen dần với việc nói tiếng Nhật.
N4
来年日本へ行くことになりました。
Rainen Nihon e iku koto ni narimashita.
Tôi đã được quyết định đi Nhật năm sau.
N4
日本語が話せるようになりました。
Nihongo ga hanaseru you ni narimashita.
Tôi đã có thể nói tiếng Nhật.
N4
日本語がだんだん分かってきました。
Nihongo ga dandan wakatte kimashita.
Tôi dần hiểu tiếng Nhật hơn.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji