Từ
明日
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtngày mai
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
明日は晴れるといいですね。
Ashita wa hareru to ii desu ne.
Hy vọng ngày mai trời nắng.
N4
明日はもっと寒くなるでしょう
Ashita wa motto samuku naru deshou
Ngày mai có lẽ sẽ lạnh hơn
N5
明日行きますか
Ashita ikimasu ka
Ngày mai bạn đi không
N5
あなたは明日来ますか。
Anata wa ashita kimasu ka.
Bạn đến ngày mai không?
N5
いいえ、明日は来ません。
Iie, ashita wa kimasen.
Không, ngày mai tôi không đến.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji