Từ
明日
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtngày mai
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
明日は晴れるといいですね。
Ashita wa hareru to ii desu ne.
Hy vọng ngày mai trời nắng.
N4
明日はもっと寒くなるでしょう
Ashita wa motto samuku naru deshou
Ngày mai có lẽ sẽ lạnh hơn
N5
明日行きますか
Ashita ikimasu ka
Ngày mai bạn đi không
N5
あなたは明日来ますか。
Anata wa ashita kimasu ka.
Bạn đến ngày mai không?
N5
いいえ、明日は来ません。
Iie, ashita wa kimasen.
Không, ngày mai tôi không đến.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
明明後日
shiasatte
hai ngày sau ngày mai
N5
明後日
asatte
ngày kia
N1
賢明
kemmei
khôn ngoan, thận trọng, sáng suốt
N1
西日
nishibi
mặt trời hướng tây
N1
日夜
nichiya
ngày đêm luôn
N1
打ち明ける
uchiakeru
thú nhận, cởi mở
N1
期日
kijitsu
ngày cố định, ngày thanh toán
N1
明かす
akasu
tiết lộ, ở lại
N1
連日
renjitsu
mỗi ngày
Kanji