Từ
明日
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtngày mai
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
明日は台風が来るということだ
Ashita wa taifuu ga kuru to iu koto da
Điều đó có nghĩa là ngày mai bão sẽ đến
N4
天気予報によると明日は雨が降るらしい
Tenki yohou ni yoru to ashita wa ame ga furu rashii
Theo dự báo thời tiết ngày mai có vẻ sẽ mưa
N4
明日は早く起きるつもりです。
Ashita wa hayaku okiru tsumori desu.
Ngày mai tôi định dậy sớm.
N5
明日は雨が降るかもしれません。
Ashita wa ame ga furu kamoshiremasen.
Ngày mai có thể trời mưa.
N5
明日までに宿題を出さなければなりません。
Ashita made ni shukudai o dasanakereba narimasen.
Tôi phải nộp bài tập trước ngày mai.
N4
彼は明日来ると思います。
Kare wa ashita kuru to omoimasu.
Tôi nghĩ anh ấy sẽ đến ngày mai.
N4
先生は明日テストがあると言いました。
Sensei wa ashita tesuto ga aru to iimashita.
Giáo viên nói ngày mai sẽ có kiểm tra.
N4
明日は会議に出席する予定です。
Ashita wa kaigi ni shusseki suru yotei desu.
Tôi dự định tham dự cuộc họp ngày mai.
N5
明日は雪が降るそうです
Ashita wa yuki ga furu sou desu
Nghe nói ngày mai tuyết rơi
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
定休日
teikyuubi
kỳ nghỉ thường xuyên
N2
当日
toujitsu
ngày đã định, đúng ngày
N2
透明
toumei
minh bạch, sạch sẽ
N2
日用品
nichiyouhin
nhu yếu phẩm hàng ngày
N2
日課
nikka
thói quen hằng ngày, công việc thường nhật
N2
日当たり
hiatari
nơi có nắng, chỗ đầy nắng
N2
日帰り
higaeri
chuyến đi trong ngày
N2
日陰
hikage
bóng tối
N2
日差し
hizashi
Ánh sáng mặt trời
Kanji