Từ
明確
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtrõ ràng, minh bạch, cụ thể
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
賢明
kemmei
khôn ngoan, thận trọng, sáng suốt
N1
打ち明ける
uchiakeru
thú nhận, cởi mở
N1
確信
kakushin
sự tin chắc, niềm tin vững, sự tự tin
N1
確定
kakutei
cố định, quyết định
N1
確保
kakuho
đảm bảo, bảo toàn, chắc chắn có được
N1
確立
kakuritsu
thành lập
N1
明かす
akasu
tiết lộ, ở lại
N1
不明
fumei
không rõ, mơ hồ
N1
明白
meihaku
rõ ràng, hiển nhiên