Từ
月並
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthông thường, sáo rỗng, thông thường
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
月日
tsukihi
thời gian, năm, ngày
N2
並木
namiki
hàng cây, con đường rợp cây
N2
並行
heikou
(đi) song song, đồng thời, cùng một lúc
N2
三日月
mikazuki
trăng lưỡi liềm
N3
生年月日
seinengappi
ngày tháng năm sinh
N3
年月
toshitsuki
tháng và năm
N3
並
nami
bình thường
N4
再来月
saraigetsu
tháng sau nữa
N4
正月
shougatsu
năm mới, tết dương lịch
Kanji