Từ
有利
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcó lợi, thuận lợi, hữu ích
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
有料
yuuryou
nhập học trả tiền, lệ phí
N2
利害
rigai
ưu nhược điểm, lãi suất
N3
在る・有る
aru
có, tồn tại
N3
有無
umu
có hay không
N3
権利
kenri
quyền lợi, quyền
N3
有効
yuukou
có hiệu lực, hợp lệ, hữu hiệu
N3
有能
yuunou
có năng lực, giỏi giang, hiệu quả
N3
利益
rieki
lợi nhuận, lợi ích, khoản lời
N3
利口
rikou
thông minh, lanh lợi
Kanji