Từ
有名
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnổi tiếng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
有する
yuusuru
sở hữu, được ban tặng
N1
有望
yuubou
triển vọng tốt đẹp, tràn đầy hy vọng, đầy hứa hẹn
N1
有力
yuuryoku
ảnh hưởng, nổi bật, mạnh mẽ
N2
~名
~mei
quầy cho người
N2
宛名
atena
địa chỉ, hướng đi
N2
有難い
arigatai
biết ơn, đánh giá cao
N2
送り仮名
okurigana
một phần của từ được viết bằng kana
N2
仮名
kana
kana
N2
仮名遣い
kanazukai
chính tả kana, đánh vần âm tiết
Kanji