Từ
有望
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttriển vọng tốt đẹp, tràn đầy hy vọng, đầy hứa hẹn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
失望
shitsubou
thất vọng
N3
在る・有る
aru
có, tồn tại
N3
有無
umu
có hay không
N3
希望
kibou
hy vọng, mong muốn
N3
有効
yuukou
có hiệu lực, hợp lệ, hữu hiệu
N3
有能
yuunou
có năng lực, giỏi giang, hiệu quả
N3
有利
yuuri
có lợi, thuận lợi, hữu ích
N3
望み
nozomi
mong muốn, nguyện vọng, hy vọng
N3
望む
nozomu
mong muốn, khao khát, ngắm nhìn
Kanji