Từ
果実
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthoa quả
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
実費
jippi
chi phí thực tế, giá thành
N1
充実
juujitsu
sự đầy đủ, sự hoàn hảo
N1
果て
hate
điểm cuối, cực điểm, giới hạn
N1
果てる
hateru
kết thúc, cạn kiệt, kiệt sức
N2
口実
koujitsu
cái cớ, lời biện hộ
N2
実感
jikkan
cảm xúc, nhận ra
N2
実習
jisshuu
luyện tập, rèn luyện
N2
実績
jisseki
thành tích, kết quả thực tế
N2
実物
jitsubutsu
một điều thực tế
Kanji