Từ
果実
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthoa quả
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
実用
jitsuyou
sử dụng thực tế, tiện ích
N2
実例
jitsurei
ví dụ, ví dụ
N2
果して
hatashite
đúng như mong đợi, thực sự
N2
果たして
hatashite
đúng như mong đợi, đúng như người ta nghĩ, chắc chắn rồi
N2
実る
minoru
kết trái, chín
N3
事実
jijitsu
sự thật, thực tế
N3
実験
jikken
thí nghiệm
N3
実現
jitsugen
hiện thực hóa, thực hiện
N3
実行
jikkou
thực thi, thực hiện
Kanji