Từ
正常
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttrạng thái bình thường, sự bình thường, bình thường
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
正式
seishiki
chính thức, trang trọng
N3
異常
ijou
bất thường, rối loạn
N3
公正
kousei
sự công bằng, sự công chính, sự vô tư
N3
日常
nichijou
hằng ngày, thường nhật
N3
常に
tsuneni
luôn luôn (giống như いつも) (biểu thức bằng văn bản)
N3
非常
hijou
khẩn cấp, bất thường, ngoại lệ
N3
不正
fusei
sự bất công, sự bất công
N3
正体
shoutai
bản chất thật
N3
正規
seiki
chính quy
Kanji