Từ
正式
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchính thức, trang trọng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
修正
shuusei
sửa đổi, chỉnh sửa
N3
正午
shougo
buổi trưa, đúng trưa
N3
正直
shoujiki
thật thà, trung thực
N3
正
sei
đúng, chính xác, đều đặn
N3
正確
seikaku
chính xác, đúng
N3
公正
kousei
công bằng, khách quan
N4
正月
shougatsu
năm mới, tết dương lịch
N4
〜式
shiki
kiểu, phương thức, nghi lễ
N5
正しい
tadashii
đúng
Kanji