Từ
正解
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđúng, đáp án đúng, giải pháp
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
見解
kenkai
quan điểm, ý kiến
N3
公正
kousei
sự công bằng, sự công chính, sự vô tư
N3
誤解
gokai
hiểu lầm
N3
理解
rikai
sự hiểu biết, sự lĩnh hội, sự thấu hiểu
N3
解ける
hodokeru
được cởi trói, tách ra
N3
解く
hodoku
cởi trói
N3
不正
fusei
sự bất công, sự bất công
N3
正体
shoutai
bản chất thật
N3
正規
seiki
chính quy
Kanji