Từ
正
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđúng, chính xác, đều đặn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
正方形
seihoukei
quảng trường
N2
正門
seimon
cổng chính, lối vào chính
N3
修正
shuusei
sửa đổi, chỉnh sửa
N3
正午
shougo
buổi trưa, đúng trưa
N3
正直
shoujiki
thật thà, trung thực
N3
正確
seikaku
chính xác, chuẩn xác, đúng đắn
N3
正式
seishiki
chính thức
N3
公正
kousei
sự công bằng, sự công chính, sự vô tư
N3
不正
fusei
sự bất công
Kanji